通证
mã thông báo kỹ thuật số (từ mượn từ "token") (từ mới khoảng năm 2017)
mã thông báo kỹ thuật số (từ mượn từ "token") (từ mới khoảng năm 2017)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiến thức chung; kiến thức tổng quát; kiến thức phổ thông; được biết rộng rãi; học vấn uyên thâm
›通讯院士tōng xùn yuàn shìthành viên thông tấn (của một học viện); viện sĩ thông tấn
›通译tōng yì(cổ) phiên dịch; thông dịch; phiên dịch viên; thông dịch viên
›通讯通道tōng xùn tōng dàokênh truyền thông
›通讯卫星tōng xùn wèi xīngvệ tinh thông tin
›通论tōng lùnlập luận toàn diện; khảo sát tổng quan
›通话tōng huànói chuyện; tán gẫu qua điện thoại; cuộc gọi điện thoại
›通识培训tōng shí péi xùnvăn hoá đại cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.