童贞
sự trinh tiết; trong trắng
sự trinh tiết; trong trắng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơ thể không bị ô uế; trinh tiết; trinh nữ
›童男tóng nánnam đồng trinh
›童谣tóng yáobài đồng dao
›童趣tóng qùnhững đặc điểm làm trẻ em thích thú (ví dụ: màu sắc đậm trong tranh, nhân vật nhân hóa trong chương trình…
›童话故事tóng huà gù shìtruyện cổ tích
›童话tóng huàtruyện cổ tích trẻ em
›童军Tóng jūnHướng đạo (tổ chức thanh thiếu niên); xem thêm 童子軍|童子军[Tong2 zi3 jun1]
›童养媳tóng yǎng xícô dâu trẻ; con gái nhận nuôi trong gia đình để làm con dâu tương lai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.