通胀 là gì?
通胀 [tōng zhàng] có nghĩa là lạm phát.
Nghĩa của từ 通胀 trong tiếng Việt
lạm phát
Cách đọc và ghi nhớ 通胀
通胀 được đọc là tōng zhàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lạm phát”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
通胀 [tōng zhàng] có nghĩa là lạm phát.
lạm phát
通胀 được đọc là tōng zhàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lạm phát”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .