同余
tương đương (toán học); có cùng số dư theo modulo một số nào đó
tương đương (toán học); có cùng số dư theo modulo một số nào đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tương đương thức (toán học); phương trình cho số dư theo modulo một số nào đó
›同余类tóng yú lèi(toán học) lớp tương đương; lớp số dư
›同类tóng lèitương tự; cùng loại; giống nhau
›同类相吸tóng lèi xiāng xīVật họp theo loài
›同党tóng dǎngcùng thuộc một đảng hoặc tổ chức; thành viên của cùng một đảng hoặc tổ chức; (mang nghĩa xấu) đồng phạm; kẻ…
›同龄tóng língcùng tuổi
›同龄人tóng líng rénngười cùng tuổi; người đồng trang lứa; người cùng độ tuổi
›同音tóng yīn(âm nhạc) đồng âm; (ngôn ngữ học) đồng âm; từ đồng âm khác nghĩa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.