Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
同源

tóng yuán

同源 là gì?

同源 [tóng yuán] có nghĩa là tính tương đồng (sinh học); cùng một nguồn gốc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 同源 trong tiếng Việt

  1. tính tương đồng (sinh học)
  2. cùng một nguồn gốc

Cách đọc và ghi nhớ 同源

同源 được đọc là tóng yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tính tương đồng (sinh học); cùng một nguồn gốc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan