通榆
huyện Thông Ngu, Bạch Thành 白城, Cát Lâm
huyện Thông Ngu, Bạch Thành 白城, Cát Lâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Tongyu ở Baicheng 白城, Jilin
›通晓tōng xiǎothành thạo (một việc gì đó); hiểu biết tường tận
›通畅tōng chàngthông suốt; rõ ràng; (viết hoặc suy nghĩ) mạch lạc; lưu loát
›通气tōng qìthông gió; thoáng khí; giữ cho nhau biết thông tin; phát hành thông tin
›通气孔tōng qì kǒnglỗ thông gió; cửa thông gió; lỗ luồng khí
›通气会tōng qì huìbuổi họp trao đổi thông tin
›通才tōng cáinhà thông thái; người toàn diện
›通江Tōng jiānghuyện Tongjiang ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], phía nam Tứ Xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.