同江
Đồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
Đồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›同步加速器tóng bù jiā sù qìmáy gia tốc đồng bộ
›同步数位阶层tóng bù shù wèi jiē cénghệ thống truyền dẫn đồng bộ số; SDH (synchronous digital hierarchy)
›同源tóng yuántính tương đồng (sinh học); cùng một nguồn gốc
›同步口译tóng bù kǒu yìphiên dịch đồng thời (Đài Loan)
›同步tóng bùđồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với
›同济大学Tóng jì Dà xuéĐại học Đồng Tế
›同济医科大学Tóng jì Yī kē Dà xuéTrường Y khoa Đồng Tế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.