通过
đi qua; vượt qua; thông qua (một nghị quyết); thông qua (luật pháp); vượt qua (một kỳ thi); bằng cách; thông qua; qua
đi qua; vượt qua; thông qua (một nghị quyết); thông qua (luật pháp); vượt qua (một kỳ thi); bằng cách; thông qua; qua
通过 thường mang nghĩa “đi qua; vượt qua”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 通过, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kênh (truyền thông); đường thông; hành lang
›通透tōng tòuthông suốt, trong suốt
›通道侗族自治县Tōng dào Dòng zú Zì zhì xiànHuyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
›通车tōng chēkhai thông giao thông (ví dụ: cầu mới, đường sắt mới, v.v.); (một địa phương) có dịch vụ vận tải; (Đài Loan)…
›通道县Tōng dào xiànHuyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
›通路tōng lùđại lộ; lối đi; lối thông; kênh
›通辽Tōng liáoThông Liêu, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông
›通辽市Tōng liáo shìThành phố cấp địa khu Thông Liêu, Nội Mông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.