统计表
bảng; biểu đồ thống kê
bảng; biểu đồ thống kê
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết quả thống kê
›统读tǒng dúcách phát âm tiêu chuẩn (thống nhất) của một ký tự có nhiều cách đọc, theo quy định của Bộ Giáo dục Trung…
›统计数据tǒng jì shù jùdữ liệu thống kê
›统货tǒng huòhàng hóa thống nhất; hàng hóa trong nền kinh tế kế hoạch không phân loại chất lượng và định giá đồng nhất
›统计学tǒng jì xuéthống kê học
›统购tǒng gòuđộc quyền thu mua của nhà nước; chính phủ mua sắm thống nhất
›统计员tǒng jì yuánnhà thống kê
›统购派购tǒng gòu pài gòunhà nước thu mua và phân phối thống nhất theo giá cố định (đặc biệt là nông sản)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.