Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
同归于尽

同归于尽

tóng guī yú jìn

chết theo cách mà người khác (hoặc thứ gì khác) cũng tiêu vong; lôi ai đó cùng chết; chấm dứt trong sự hủy diệt lẫn nhau

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể同归于尽
Phồn thể同歸於盡
Số chữ Hán4 chữ
Cập nhật15/07/2026

Nghĩa của 同归于尽 trong tiếng Việt

  1. chết theo cách mà người khác (hoặc thứ gì khác) cũng tiêu vong
  2. lôi ai đó cùng chết
  3. chấm dứt trong sự hủy diệt lẫn nhau

Cách đọc và ghi nhớ nhanh

同归于尽 đọc là tóng guī yú jìn, thuộc nhóm cụm từ và có nghĩa chính là “chết theo cách mà người khác (hoặc thứ gì khác) cũng tiêu vong; lôi ai đó cùng chết; chấm dứt trong sự hủy diệt lẫn nhau”.

Nội dung được cập nhật gần nhất ngày .

Từ cùng chủ đề