统计
thống kê; đếm; tổng kết
thống kê; đếm; tổng kết
统计 thường mang nghĩa “thống kê”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 统计 cùng cụm 统计数据 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
dữ liệu thống kê
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thống kê học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Cục Thống kê Quốc gia (NBS)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.theo thống kê
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết quả thống kê
›统计员tǒng jì yuánnhà thống kê
›统考tǒng kǎokỳ thi thống nhất (ví dụ: trên toàn quốc)
›统计学tǒng jì xuéthống kê học
›统计数据tǒng jì shù jùdữ liệu thống kê
›统筹兼顾tǒng chóu jiān gùkế hoạch tổng thể, tính đến tất cả các yếu tố
›统计表tǒng jì biǎobảng; biểu đồ thống kê
›统筹tǒng chóukế hoạch tổng thể; lên kế hoạch toàn bộ dự án một cách tổng quát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.