桶
cái xô; thùng (rác); thùng (dầu, v.v.); lượng từ: 個|个[ge4], 隻|只[zhi1]
cái xô; thùng (rác); thùng (dầu, v.v.); lượng từ: 個|个[ge4], 隻|只[zhi1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một cái gậy (vũ khí)
›条tiáodải; mục; điều; khoản (của luật hoặc hiệp ước); lượng từ cho những vật dài mỏng (ruy băng, sông, đường, quần…
›柝tuòcái lúc lắc của người gác cổng
›榻tàcái giường hẹp mà dài
›樘tángcột; chân cửa; khung cửa sổ hoặc cửa ra vào; lượng từ cho cửa hoặc cửa sổ
›桯tīngkệ đầu giường
›桐tóngtên cây (có thể là cây Paulownia, Firmiana hoặc Aleurites)
›桃táoquả đào
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.