桶 là gì?
桶 [tǒng] có nghĩa là cái xô; thùng (rác); thùng (dầu, v.v.); lượng từ: 個|个[ge4], 隻|只[zhi1].
Nghĩa của từ 桶 trong tiếng Việt
- cái xô
- thùng (rác)
- thùng (dầu, v.v.)
- lượng từ: 個|个[ge4], 隻|只[zhi1]
Cách đọc và ghi nhớ 桶
桶 được đọc là tǒng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cái xô; thùng (rác); thùng (dầu, v.v.); lượng từ: 個|个[ge4], 隻|只[zhi1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .