Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

tǒng

桶 là gì?

[tǒng] có nghĩa là cái xô; thùng (rác); thùng (dầu, v.v.); lượng từ: 個|个[ge4], 隻|只[zhi1].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 桶 trong tiếng Việt

  1. cái xô
  2. thùng (rác)
  3. thùng (dầu, v.v.)
  4. lượng từ: 個|个[ge4], 隻|只[zhi1]

Cách đọc và ghi nhớ 桶

được đọc là tǒng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cái xô; thùng (rác); thùng (dầu, v.v.); lượng từ: 個|个[ge4], 隻|只[zhi1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan