同班同学 là gì?
同班同学 [tóng bān tóng xué] có nghĩa là bạn cùng lớp.
Nghĩa của từ 同班同学 trong tiếng Việt
bạn cùng lớp
Cách đọc và ghi nhớ 同班同学
同班同学 được đọc là tóng bān tóng xué, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bạn cùng lớp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .