替罪羔羊
kẻ thế tội; con cừu hiến tế; giống như 替罪羊
kẻ thế tội; con cừu hiến tế; giống như 替罪羊
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kẻ thế mạng; người chịu tội thay
›替身tì shēnđóng thế; thay thế; người đóng thế; diễn viên đóng thế; người thế tội; người chịu trận; làm thay cho người…
›替罪羊tì zuì yángkẻ thế mạng
›替补tì bǔthay thế (một linh kiện hỏng bằng linh kiện mới, thay cầu thủ bị chấn thương bằng cầu thủ dự bị, thay công…
›替罪tì zuìchịu tội thay cho ai đó
›替补队员tì bǔ duì yuáncầu thủ dự bị; cầu thủ thay thế
›替角tì jué(sân khấu) người đóng thế
›替班tì bānlàm người thay thế; làm thay cho ai đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.