僮
僮 là gì?
僮 [tóng] có nghĩa là người hầu trai.
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 僮 trong tiếng Việt
người hầu trai
Cách đọc và ghi nhớ 僮
僮 được đọc là tóng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người hầu trai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .