桐柏山
dãy núi Tongbai, ranh giới lưu vực giữa sông Hoài 淮河 và sông Hán 漢江|汉江
dãy núi Tongbai, ranh giới lưu vực giữa sông Hoài 淮河 và sông Hán 漢江|汉江
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Tongbai ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
›桐柏县Tóng bǎi xiànhuyện Tongbai ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
›桃金娘科táo jīn niáng kēhọ Đào kim nương (bao gồm sim, hương thảo, kinh giới, v.v.)
›桐木偶tóng mù ǒuđối tượng chôn cất hình nộm; bù nhìn gỗ chôn để nguyền rủa ai đó
›桐梓Tóng zǐhuyện Tongzi ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›桐庐县Tóng lú xiànhuyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
›桐梓县Tóng zǐ xiànhuyện Tongzi ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
›桐庐Tóng lúhuyện Tonglu ở Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1], Chiết Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.