同比 là gì?
同比 [tóng bǐ] có nghĩa là (thống kê) so sánh với cùng kỳ năm trước; năm trên năm; năm so với năm.
Nghĩa của từ 同比 trong tiếng Việt
- (thống kê) so sánh với cùng kỳ năm trước
- năm trên năm
- năm so với năm
Cách đọc và ghi nhớ 同比
同比 được đọc là tóng bǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thống kê) so sánh với cùng kỳ năm trước; năm trên năm; năm so với năm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .