同比
(thống kê) so sánh với cùng kỳ năm trước; năm trên năm; năm so với năm
(thống kê) so sánh với cùng kỳ năm trước; năm trên năm; năm so với năm
同比 thường mang nghĩa “so sánh với cùng kỳ năm trước; năm trên năm; năm so với năm”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 同比, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(về anh chị em) cùng mẹ khác cha; cùng mẹ khác cha (anh hoặc chị em)
›同归于尽tóng guī yú jìnchết theo cách mà người khác (hoặc thứ gì khác) cũng tiêu vong; lôi ai đó cùng chết; chấm dứt trong sự hủy…
›同步数位阶层tóng bù shù wèi jiē cénghệ thống truyền dẫn đồng bộ số; SDH (synchronous digital hierarchy)
›同源tóng yuántính tương đồng (sinh học); cùng một nguồn gốc
›同源词tóng yuán cítừ cùng gốc; từ có cùng nguồn gốc
›同江Tóng jiāngĐồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›同江市Tóng jiāng shìĐồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›同治Tóng zhìniên hiệu của hoàng đế nhà Thanh (1861-1875)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.