Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
同比

tóng bǐ

同比 là gì?

同比 [tóng bǐ] có nghĩa là (thống kê) so sánh với cùng kỳ năm trước; năm trên năm; năm so với năm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 同比 trong tiếng Việt

  1. (thống kê) so sánh với cùng kỳ năm trước
  2. năm trên năm
  3. năm so với năm

Cách đọc và ghi nhớ 同比

同比 được đọc là tóng bǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thống kê) so sánh với cùng kỳ năm trước; năm trên năm; năm so với năm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan