Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
铜板銅板

tóng bǎn

铜板 là gì?

铜板 [tóng bǎn] có nghĩa là đồng xu; tấm đồng (ví dụ: để in ấn).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 铜板 trong tiếng Việt

  1. đồng xu
  2. tấm đồng (ví dụ: để in ấn)

Cách đọc và ghi nhớ 铜板

铜板 được đọc là tóng bǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng xu; tấm đồng (ví dụ: để in ấn)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan