铜板
đồng xu; tấm đồng (ví dụ: để in ấn)
đồng xu; tấm đồng (ví dụ: để in ấn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
›铜川Tóng chuānĐồng Xuyên, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
›铜山县Tóng shān xiànhuyện Đồng Sơn ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
›铜山Tóng shānhuyện Đồng Sơn ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
›铜牌tóng páihuy chương đồng; bảng đồng mang tên doanh nghiệp hoặc logo vv; LT:枚[mei2]
›铜官区Tóng guān QūTongguan, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
›铜环tóng huánvòng đồng; cái gõ cửa
›铜官Tóng guānĐồng Quan, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.