Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

tóng

铜 là gì?

[tóng] có nghĩa là đồng (hóa học); xem thêm 紅銅|红铜[hong2 tong2]; LT:塊|块[kuai4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 铜 trong tiếng Việt

  1. đồng (hóa học)
  2. xem thêm 紅銅|红铜[hong2 tong2]
  3. LT:塊|块[kuai4]

Cách đọc và ghi nhớ 铜

được đọc là tóng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng (hóa học); xem thêm 紅銅|红铜[hong2 tong2]; LT:塊|块[kuai4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan