铜 là gì?
铜 [tóng] có nghĩa là đồng (hóa học); xem thêm 紅銅|红铜[hong2 tong2]; LT:塊|块[kuai4].
Nghĩa của từ 铜 trong tiếng Việt
- đồng (hóa học)
- xem thêm 紅銅|红铜[hong2 tong2]
- LT:塊|块[kuai4]
Cách đọc và ghi nhớ 铜
铜 được đọc là tóng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng (hóa học); xem thêm 紅銅|红铜[hong2 tong2]; LT:塊|块[kuai4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .