通
lượng từ cho một hoạt động, thực hiện toàn bộ (tràng chửi rủa, đợt chơi nhạc, cơn uống rượu, v.v.)
lượng từ cho một hoạt động, thực hiện toàn bộ (tràng chửi rủa, đợt chơi nhạc, cơn uống rượu, v.v.)
通 thường mang nghĩa “đi qua”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 通 cùng cụm 通过 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
đi qua; vượt qua
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thông thường; bình thường
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.kết nối
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phổ thông
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(hình thức kết hợp) thâm nhập; thấm qua; nói bí mật; rò rỉ; kỹ lưỡng; tường tận; xuất hiện; lộ ra
›逖tì(văn học) xa; xa xôi
›途túcon đường (nghĩa đen và nghĩa bóng)
›逃táotrốn thoát; chạy trốn; bỏ chạy
›退tuìrút lui; rút khỏi; từ chối; trả lại (cái gì đó); từ chối
›迢tiáoxa xôi
›遝tàdồi dào; hỗn hợp
›遢tāhình thức vô nghĩa chỉ dùng trong 邋遢[la1 ta5]; tiếng Đài Loan đọc là [ta4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.