同案犯 là gì?
同案犯 [tóng àn fàn] có nghĩa là đồng phạm.
Nghĩa của từ 同案犯 trong tiếng Việt
đồng phạm
Cách đọc và ghi nhớ 同案犯
同案犯 được đọc là tóng àn fàn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng phạm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .