生产能力
khả năng sản xuất; năng lực sản xuất
khả năng sản xuất; năng lực sản xuất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khả năng sản xuất; lực lượng sản xuất; năng suất
›生产率shēng chǎn lǜnăng suất; hiệu quả sản xuất
›生产者shēng chǎn zhěnhà sản xuất (hàng hóa, thương phẩm hoặc nông sản,...); nhà chế tạo; (sinh học) sinh vật tự dưỡng
›生产总值shēng chǎn zǒng zhítổng sản phẩm quốc nội (GDP); tổng giá trị sản xuất
›生产设施shēng chǎn shè shīcơ sở sản xuất
›生产线shēng chǎn xiàndây chuyền lắp ráp; dây chuyền sản xuất
›生产资料shēng chǎn zī liàotư liệu sản xuất
›生产关系shēng chǎn guān xìquan hệ giữa các cấp sản xuất; quan hệ kinh tế - xã hội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.