圣安地列斯断层
Đứt gãy San Andreas, California; cũng viết 聖安德列斯斷層|圣安德列斯断层
Đứt gãy San Andreas, California; cũng viết 聖安德列斯斷層|圣安德列斯断层
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đứt gãy San Andreas, California
›圣安东尼奥Shèng ān dōng ní àoThành phố San Antonio, Texas
›圣子Shèng zǐThánh Tử; Chúa Jesus; Chúa Con (trong Ba Ngôi Cơ Đốc giáo)
›圣安多尼堂区Shèng ān duō ní táng qūGiáo xứ Thánh Anthony (Macau); Freguesia de Santo António
›圣婴Shèng yīngEl Niño (khí tượng); Thánh Anh (Cơ Đốc giáo)
›圣女贞德Shèng nǚ Zhēn déJeanne d'Arc (1412-1431), nữ anh hùng và giải phóng quân Pháp, bị xử tử như một phù thủy bởi người Burgundy…
›圣安德鲁Shèng ān dé lǔThánh Andrew
›圣女果shèng nǚ guǒcà chua bi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.