生产力
khả năng sản xuất; lực lượng sản xuất; năng suất
khả năng sản xuất; lực lượng sản xuất; năng suất
生产力 thường mang nghĩa “khả năng sản xuất”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 生产力, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năng suất; hiệu quả sản xuất
›生产企业shēng chǎn qǐ yènhà sản xuất
›生产劳动shēng chǎn láo dònglao động sản xuất
›生产shēng chǎnsản xuất; chế tạo; sinh con
›生产反应堆shēng chǎn fǎn yìng duīlò phản ứng sản xuất
›生产单位shēng chǎn dān wèiđơn vị sản xuất
›生产成本shēng chǎn chéng běnchi phí sản xuất
›生产线shēng chǎn xiàndây chuyền lắp ráp; dây chuyền sản xuất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.