山 shān 山 là gì? Từ vựngTiêu chuẩn Nghĩa của từ 山 trong tiếng Việt núi; đồi (lượng từ: 座[zuo4]); (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan