山
núi; đồi (lượng từ: 座[zuo4]); (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén
núi; đồi (lượng từ: 座[zuo4]); (thông tục) bó rơm nhỏ cho tằm làm kén
山 thường mang nghĩa “núi; đồi (lượng từ: 座[zuo4])”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 山 cùng cụm 山东 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Sơn Đông, tỉnh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 魯|鲁[Lu3], thủ phủ Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2]
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tỉnh Sơn Tây ở miền bắc Trung Quốc, giữa Hà Bắc và Thiểm Tây, viết tắt 晉|晋[Jin4], thủ phủ Thái Nguyên 太原[Tai4
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vùng núi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.núi lửa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) hai ngọn núi đứng cạnh nhau
›嵩sōngcao ngất; Núi Song ở Hà Nam
›属shǔphân loại; chi (phân loại học); thành viên gia đình; người phụ thuộc; thuộc về; trực thuộc; liên kết với…
›屎shǐphân; chất thải; cục phân; hình thức kết hợp: bài tiết (của tai, mắt, v.v.)
›尸shīxác chết
›峙shìdùng trong 繁峙[Fan2 shi4]
›尸shīngười đại diện cho người chết (trong lễ an táng); phơi xác (sau khi hành quyết); biến thể của 屍|尸[shi1]; thi…
›崧sōngbiến thể của 嵩[song1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.