Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

shàn

善 là gì?

[shàn] có nghĩa là tốt (có đức); nhân từ; thái độ tốt; giỏi về cái gì; cải thiện hoặc hoàn thiện.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 善 trong tiếng Việt

  1. tốt (có đức)
  2. nhân từ
  3. thái độ tốt
  4. giỏi về cái gì
  5. cải thiện hoặc hoàn thiện

Cách đọc và ghi nhớ 善

được đọc là shàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tốt (có đức); nhân từ; thái độ tốt; giỏi về cái gì; cải thiện hoặc hoàn thiện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan