善 là gì?
善 [shàn] có nghĩa là tốt (có đức); nhân từ; thái độ tốt; giỏi về cái gì; cải thiện hoặc hoàn thiện.
Nghĩa của từ 善 trong tiếng Việt
- tốt (có đức)
- nhân từ
- thái độ tốt
- giỏi về cái gì
- cải thiện hoặc hoàn thiện
Cách đọc và ghi nhớ 善
善 được đọc là shàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tốt (có đức); nhân từ; thái độ tốt; giỏi về cái gì; cải thiện hoặc hoàn thiện”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .