善
tốt (có đức); nhân từ; thái độ tốt; giỏi về cái gì; cải thiện hoặc hoàn thiện
tốt (có đức); nhân từ; thái độ tốt; giỏi về cái gì; cải thiện hoặc hoàn thiện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
từ địa phương tương đương với 什麼|什么[shen2 me5]; cũng đọc là [sha4]
›丧sàngmất thứ gì đó trừu tượng nhưng quan trọng (dũng khí, quyền uy, cuộc sống, v.v.); bị mất (người phối ngẫu…
›商shāngthương mại; nhà buôn; người bán; tham khảo; nốt thứ hai trong âm giai ngũ cung; thương số (như trong 智商[zhi4…
›单Shànhọ [Shan4]
›唼shǎnói xấu; âm thanh ngấu nghiến do vịt tạo ra
›唰shuā(từ tượng thanh) tiếng sột soạt; tiếng xào xạc
›售shòubán; thực hiện (một kế hoạch, âm mưu, v.v.)
›喿sàotiếng chim hót líu lo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.