穷于应付
vật lộn để đối phó (với tình huống); cùng quẫn không biết làm sao
vật lộn để đối phó (với tình huống); cùng quẫn không biết làm sao
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cùng quẫn; phiền muộn; không xu dính túi và đầy lo âu
›穷抖qióng dǒurun rẩy không kiểm soát; lắc lư (chân, v.v.)
›穷愁潦倒qióng chóu liáo dǎonghèo khổ và suy sụp; khốn khổ và không xu dính túi
›穷尽qióng jìndùng hết; kiệt quệ; khám phá đến tận cùng; giới hạn; kết thúc
›穷竭qióng jiélàm cạn kiệt; sử dụng hết
›穷苦qióng kǔnghèo khổ; bần cùng
›穷蹙qióng cùtúng thiếu; trong cảnh khốn cùng; tuyệt vọng
›穷追qióng zhuītheo đuổi không ngừng nghỉ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.