邛崃市
Thành phố cấp huyện Qionglai, ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
Thành phố cấp huyện Qionglai, ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố cấp huyện Qionglai, ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên
›邛崃山脉Qióng lái shān màiDãy núi Qionglai ở ranh giới của bồn địa Tứ Xuyên 四川盆地
›邛崃山Qióng lái ShānDãy núi Qionglai ở phía tây Tứ Xuyên, giữa sông Mân 岷江[Min2 Jiang1] và sông Đại Độ 大渡河[Da4 du4 He2]
›邱县Qiū xiànhuyện Khâu ở Handan 邯鄲|邯郸[Han2 dan1], Hà Bắc
›迁西县Qiān xī xiànhuyện Khiên Tây ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
›迁西Qiān xīhuyện Khiên Tây ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
›邱吉尔Qiū jí ěrWinston Churchill (1874-1965), chính trị gia và thủ tướng Anh 1940-1945 và 1951-1955; họ Churchill
›邱比特qiū bǐ tèThần Cupid (Eros)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.