Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
穷乡僻壤窮鄉僻壤

qióng xiāng pì rǎng

穷乡僻壤 là gì?

穷乡僻壤 [qióng xiāng pì rǎng] có nghĩa là một nơi hẻo lánh và hoang vắng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 穷乡僻壤 trong tiếng Việt

một nơi hẻo lánh và hoang vắng

Cách đọc và ghi nhớ 穷乡僻壤

穷乡僻壤 được đọc là qióng xiāng pì rǎng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một nơi hẻo lánh và hoang vắng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan