穷忙族
người vừa bận rộn vừa nghèo
người vừa bận rộn vừa nghèo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghèo khổ và suy sụp; khốn khổ và không xu dính túi
›穷棒子qióng bàng zingười nghèo nhưng có tinh thần; (cũ) (miệt thị) nông dân
›穷在闹市无人问,富在深山有远亲qióng zài nào shì wú rén wèn , fù zài shēn shān yǒu yuǎn qīnngười nghèo nơi phố thị không ai hỏi đến; người giàu trong núi sâu có họ hàng xa
›穷国qióng guóquốc gia nghèo
›穷困qióng kùncùng cực; nghèo khổ
›穷寇qióng kòukẻ địch bị dồn vào chân tường
›穷愁qióng chóucùng quẫn; phiền muộn; không xu dính túi và đầy lo âu
›穷抖qióng dǒurun rẩy không kiểm soát; lắc lư (chân, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.