穹
vòm; mái vòm; bầu trời
vòm; mái vòm; bầu trời
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cúi lạy sát đất
›窍qiàolỗ; mở; lỗ (của cơ thể người); (nghĩa bóng) chìa khóa (giải pháp vấn đề)
›窃qièăn trộm; một cách bí mật; (khiêm tốn) tôi
›秦Qínhọ [Qin2]; nhà Tần (221-207 TCN) của hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Qin2 Shi3huang2]; tên gọi tắt của 陝西|陕西[Shan3xi1]
›秋qiūbiến thể cũ của 秋[qiu1]
›笉qǐngương mặt tươi cười; dây tre
›秋qiūmùa thu; thời gian thu hoạch
›禽qínthuật ngữ chung cho chim và động vật; chim; bắt giữ (cũ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.