潜
ẩn; bí mật; tiềm ẩn; ẩn giấu; che giấu; lặn; xâm nhập
ẩn; bí mật; tiềm ẩn; ẩn giấu; che giấu; lặn; xâm nhập
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sơn; vecni; LT:道[dao4]; sơn (đồ nội thất, tường v.v.)
›灈Qútên cổ của một con sông ở Hà Nam
›炁qìbiến thể của 氣|气[qi4], hơi thở; không khí; hơi nước; khí; thời tiết; dùng trong bùa chú Đạo giáo
›炔quēankin; cũng đọc là [jue2]
›渠qú(nhân tạo) dòng; kênh; cống; mương (LT:條|条[tiao2]); (văn học) to lớn; vĩ đại; (phương ngữ) anh ấy; cô ấy…
›焌qūdập tắt vật đang cháy; làm cháy xém thứ gì đó bằng vật đang âm ỉ (ví dụ: đốt thủng quần bằng thuốc lá); xào…
›清qīng(nước, v.v.) trong; sạch; yên tĩnh; tĩnh lặng; tinh khiết; không tham nhũng; rõ ràng; minh bạch; thanh toán…
›浅qiǎncạn; nhạt (màu)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.