Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

qiān

签 là gì?

[qiān] có nghĩa là que tre khắc chữ (dùng trong bói toán, đánh bạc, rút thăm, v.v.); mảnh gỗ nhỏ; nhãn; mác.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 签 trong tiếng Việt

  1. que tre khắc chữ (dùng trong bói toán, đánh bạc, rút thăm, v.v.)
  2. mảnh gỗ nhỏ
  3. nhãn
  4. mác

Cách đọc và ghi nhớ 签

được đọc là qiān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “que tre khắc chữ (dùng trong bói toán, đánh bạc, rút thăm, v.v.); mảnh gỗ nhỏ; nhãn; mác”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan