签 là gì?
签 [qiān] có nghĩa là que tre khắc chữ (dùng trong bói toán, đánh bạc, rút thăm, v.v.); mảnh gỗ nhỏ; nhãn; mác.
Nghĩa của từ 签 trong tiếng Việt
- que tre khắc chữ (dùng trong bói toán, đánh bạc, rút thăm, v.v.)
- mảnh gỗ nhỏ
- nhãn
- mác
Cách đọc và ghi nhớ 签
签 được đọc là qiān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “que tre khắc chữ (dùng trong bói toán, đánh bạc, rút thăm, v.v.); mảnh gỗ nhỏ; nhãn; mác”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .