Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

qiān

牵 là gì?

[qiān] có nghĩa là dắt; theo sát (một con vật bằng dây); (dạng kết hợp) liên quan; lôi kéo.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 牵 trong tiếng Việt

  1. dắt
  2. theo sát (một con vật bằng dây)
  3. (dạng kết hợp) liên quan
  4. lôi kéo

Cách đọc và ghi nhớ 牵

được đọc là qiān, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dắt; theo sát (một con vật bằng dây); (dạng kết hợp) liên quan; lôi kéo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan