遣 là gì?
遣 [qiǎn] có nghĩa là (hình thức kết hợp) phái đi; gửi đi; (hình thức kết hợp) xua đuổi; giải tỏa.
Nghĩa của từ 遣 trong tiếng Việt
- (hình thức kết hợp) phái đi
- gửi đi
- (hình thức kết hợp) xua đuổi
- giải tỏa
Cách đọc và ghi nhớ 遣
遣 được đọc là qiǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) phái đi; gửi đi; (hình thức kết hợp) xua đuổi; giải tỏa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .