Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

qiǎn

遣 là gì?

[qiǎn] có nghĩa là (hình thức kết hợp) phái đi; gửi đi; (hình thức kết hợp) xua đuổi; giải tỏa.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 遣 trong tiếng Việt

  1. (hình thức kết hợp) phái đi
  2. gửi đi
  3. (hình thức kết hợp) xua đuổi
  4. giải tỏa

Cách đọc và ghi nhớ 遣

được đọc là qiǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình thức kết hợp) phái đi; gửi đi; (hình thức kết hợp) xua đuổi; giải tỏa”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan