Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

qiàn

欠 là gì?

[qiàn] có nghĩa là nợ; thiếu; (văn học) bị thiếu; (hình thức kết hợp) ngáp; nhấc nhẹ (một phần của cơ thể).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 欠 trong tiếng Việt

  1. nợ
  2. thiếu
  3. (văn học) bị thiếu
  4. (hình thức kết hợp) ngáp
  5. nhấc nhẹ (một phần của cơ thể)

Cách đọc và ghi nhớ 欠

được đọc là qiàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nợ; thiếu; (văn học) bị thiếu; (hình thức kết hợp) ngáp; nhấc nhẹ (một phần của cơ thể)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan