欠 là gì?
欠 [qiàn] có nghĩa là nợ; thiếu; (văn học) bị thiếu; (hình thức kết hợp) ngáp; nhấc nhẹ (một phần của cơ thể).
Nghĩa của từ 欠 trong tiếng Việt
- nợ
- thiếu
- (văn học) bị thiếu
- (hình thức kết hợp) ngáp
- nhấc nhẹ (một phần của cơ thể)
Cách đọc và ghi nhớ 欠
欠 được đọc là qiàn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nợ; thiếu; (văn học) bị thiếu; (hình thức kết hợp) ngáp; nhấc nhẹ (một phần của cơ thể)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .