Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

qián

虔 là gì?

[qián] có nghĩa là hành động một cách tôn kính; tôn kính.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 虔 trong tiếng Việt

  1. hành động một cách tôn kính
  2. tôn kính

Cách đọc và ghi nhớ 虔

được đọc là qián, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hành động một cách tôn kính; tôn kính”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan