Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 2/77

气: khí; không khí; mùi; thời tiết; làm tức giận; gây bực mình; tức giận; năng lượng sống; khí

Từ vựng

汔: gần

Từ vựng

汽: hơi nước; hơi

Từ vựng

沏: pha (trà)

Từ vựng

泣: khóc nức nở

Từ vựng

淇: tên một con sông

Từ vựng

凄: lạnh lẽo dữ dội; băng giá; ảm đạm; nghiệt ngã; buồn đau; tang thương

Từ vựng

漆: sơn; vecni; LT:道[dao4]; sơn (đồ nội thất, tường v.v.)

Từ vựng

炁: biến thể của 氣|气[qi4], hơi thở; không khí; hơi nước; khí; thời tiết; dùng trong bùa chú Đạo giáo

Từ vựng

犵: tên một bộ lạc

Từ vựng

玂: chó đẻ con

Từ vựng

玘: loại trang sức ngọc cho lễ phục triều đình (xưa)

Từ vựng

琦: đồ cổ; đá quý

Từ vựng

琪: ngọc đẹp

Từ vựng

畦: mảnh đất nông nghiệp nhỏ; phiên âm Đài Loan [xi1]

Từ vựng

疧: (văn học) bệnh; Đài Loan phát âm [zhi1]

Từ vựng

盵: họ [Qi4]

Từ vựng

砌: xây bằng cách xếp gạch hoặc đá

Từ vựng

棋: biến thể của 棋[qi2]

Từ vựng

磜: (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng

碛: băng tích; đá trong vùng nước cạn

Từ vựng

祁: lớn; rộng

Từ vựng

祇: thần đất

Từ vựng

祈: cầu khẩn; cầu nguyện; yêu cầu

Từ vựng

祺: cát tường; thịnh vượng; may mắn; hạnh phúc; phấn chấn; dùng cho 旗, ví dụ trong 旗袍, trang phục dài truyền thống của Trung Quốc

Từ vựng

禥: biến thể cũ của 祺[qi2]

Từ vựng

稽: cúi lạy sát đất

Từ vựng

綥: màu xám đậm; dép rơm

Từ vựng

綦: màu xám đậm; bậc nhất; nhiều màu sắc

Từ vựng

綮: cờ thêu

Từ vựng

绮: đẹp; lụa hoa văn

Từ vựng

缉: khâu tỉ mỉ

Từ vựng

耆: người đàn ông sáu mươi hoặc bảy mươi tuổi

Từ vựng

脐: (dạng kết hợp) rốn; dây rốn; (dạng kết hợp) yếm của cua; yếm

Từ vựng

艩: cọc chèo

Từ vựng

芑: kê mao

Từ vựng

芞: một loại thảo mộc thơm (cổ)

Từ vựng

芪: xem 黃芪|黄芪[huang2 qi2]

Từ vựng

萁: thân cây họ đậu

Từ vựng

萋: Celosia argentea; tươi tốt

Từ vựng

葺: sửa chữa

Từ vựng

荠: củ năng

Từ vựng

藄: (dương xỉ)

Từ vựng

蕲: (thảo dược); cầu xin; cầu nguyện; tên địa danh

Danh từ riêng

蚔: ếch xanh

Từ vựng

蜞: cua bò

Từ vựng

蟿: (côn trùng); Tryxalis masuta

Từ vựng

蛴: dùng trong 蠐螬|蛴螬[qi2 cao2]; dùng trong 蝤蠐|蝤蛴[qiu2 qi2]

Từ vựng

衹: áo cà sa của hòa thượng hoặc ni cô

Từ vựng

褀: biến thể của 綥[qi2]

Từ vựng

讫: kết thúc

Từ vựng

諆: lừa dối; gian lận

Từ vựng

謦: ho nhẹ

Từ vựng

岂: làm sao? (câu hỏi nhấn mạnh)

Từ vựng

起: dậy; nâng lên; thức dậy; khởi hành; bắt đầu; xuất hiện; phát động; khởi xướng; thảo; lập; lấy (từ kho hoặc quầy); hậu tố động từ, bắt đầu; bắt…

Từ vựng

跂: đứng nhón chân; ngồi thõng chân

Từ vựng

蹊: dùng trong 蹊蹺|蹊跷[qi1 qiao1]; cách phát âm ở Đài Loan: [xi1]

Từ vựng
𬨂

𬨂: đầu trục xe

Từ vựng

迄: cho đến nay; cho đến

Từ vựng

郪: tên một con sông; tên địa danh

Danh từ riêng