羌族 là gì?
羌族 [Qiāng zú] có nghĩa là nhóm dân tộc Khương, ngày nay đặc biệt ở bắc Tứ Xuyên.
Nghĩa của từ 羌族 trong tiếng Việt
nhóm dân tộc Khương, ngày nay đặc biệt ở bắc Tứ Xuyên
Cách đọc và ghi nhớ 羌族
羌族 được đọc là Qiāng zú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhóm dân tộc Khương, ngày nay đặc biệt ở bắc Tứ Xuyên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .