强震
trận động đất mạnh; viết tắt của 強烈地震|强烈地震
trận động đất mạnh; viết tắt của 強烈地震|强烈地震
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trí tuệ cảm xúc; chỉ số thông minh cảm xúc (EQ) (viết tắt của 情緒商數|情绪商数[qing2 xu4 shang1 shu4]); (Đài Loan)…
›期货qī huòviết tắt của 期貨合約|期货合约[qi1 huo4 he2 yue1], hợp đồng tương lai (tài chính)
›权游Quán YóuTrò chơi vương quyền (phim truyền hình); viết tắt của 權力的遊戲|权力的游戏[Quan2 li4 de5 You2 xi4]
›气切qì qiēthuật mở khí quản (viết tắt của 氣管切開術|气管切开术[qi4 guan3 qie1 kai1 shu4])
›清华Qīng huáviết tắt của 清華大學|清华大学[Qing1 hua2 Da4 xue2]
›全麻quán mágây mê toàn thân (viết tắt của 全身麻醉[quan2 shen1 ma2 zui4])
›全马quán mǎchạy marathon đầy đủ (viết tắt của 全程馬拉松|全程马拉松[quan2 cheng2 ma3 la1 song1]); toàn bộ Malaysia
›全运会Quán yùn huìviết tắt của 全國運動會|全国运动会[Quan2 guo2 Yun4 dong4 hui4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.