钱夹
ví tiền; phiên âm Đài Loan [qian2 jia2]
ví tiền; phiên âm Đài Loan [qian2 jia2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhiều tiền, ít việc, gần nhà; công việc lý tưởng
›钱塘潮Qián táng cháohiện tượng triều cường trên sông Tiền Đường
›钱币qián bìtiền
›钱塘江Qián táng JiāngSông Tiền Đường uốn quanh Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1] ở tỉnh Chiết Giang 浙江省[Zhe4 jiang1 Sheng3]
›钱是万恶之源qián shì wàn è zhī yuánTiền là nguồn gốc của mọi tội lỗi
›钱塘Qián tángSông Tiền Đường uốn quanh Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1] ở tỉnh Chiết Giang 浙江省[Zhe4 jiang1 Sheng3]
›钱树qián shùcây tiền; gái mại dâm; gà đẻ trứng vàng
›钱包qián bāoví; bóp tiền
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.