Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
强征強徵

qiǎng zhēng

强征 là gì?

强征 [qiǎng zhēng] có nghĩa là bắt ép phục vụ; trưng dụng; cưỡng chế.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 强征 trong tiếng Việt

  1. bắt ép phục vụ
  2. trưng dụng
  3. cưỡng chế

Cách đọc và ghi nhớ 强征

强征 được đọc là qiǎng zhēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bắt ép phục vụ; trưng dụng; cưỡng chế”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan