Từ tiếng Trung theo Pinyin P
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở đông nam Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy ở ngoại ô Kiềm Giang, trực thuộc Trùng Khánh
Mike Pence (1959-), chính trị gia Đảng Cộng hòa Mỹ, phó tổng thống Mỹ từ năm 2017
bồng bềnh
chất tạo nở
axit boric H3BO3
dập nát (hư hỏng trái cây mềm, v.v.)
nấu ăn
nấu ăn
gặp; tổ chức cuộc họp
tóc tai bù xù, mặt mũi bẩn thỉu; ngoại hình tệ
đầu tóc rối bù
tóc tai bù xù, chân trần; nhếch nhác
phấn đấu cho sự vĩ đại
nâng bằng hai tay
huyện Pengxi ở Tùy Ninh 遂寧|遂宁[Sui4 ning2], Tứ Xuyên
huyện Bành, Tứ Xuyên
bên trong hẹp và cong; không gọn gàng
huyện Pengxi ở Tùy Ninh 遂寧|遂宁[Sui4 ning2], Tứ Xuyên
áp suất trương (thực vật)
huyện Bành Dương, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
Bành Dưỡng Âu, tiểu thuyết gia cuối đời Thanh, tác giả của tác phẩm Sổ đen oan hồn 黑籍冤魂
huyện Bành Dương, Cố Nguyên 固原[Gu4 yuan2], Ninh Hạ
nghĩa đen: bị dụi mũi vào bùn; nghĩa bóng: bị từ chối thẳng thừng
bạn; LT:個|个[ge4],位[wei4]
không được thèm muốn vợ bạn (thành ngữ)
Moments (chức năng mạng xã hội của ứng dụng điện thoại WeChat 微信[Wei1 xin4])
thử vận may; để mọi thứ tùy cơ hội
huyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
huyện Bành Trạch ở Cửu Giang 九江, Giang Tây