Từ tiếng Trung theo Pinyin P
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng P
2.965 mục từ · Trang 37/50
牝鸡司晨: gà mái gáy sáng (thành ngữ); phụ nữ tiếm quyền; phụ nữ can thiệp chính trị; Nữ giới nắm quyền kiểm soát
品酒: nếm rượu; thưởng thức rượu
姘居: sống chung như vợ chồng một cách bất hợp pháp
拼卡: chia sẻ thẻ với ai đó (ví dụ: chia sẻ thẻ thành viên để tích điểm và chia lợi ích)
品客: Pringles (thương hiệu đồ ăn nhẹ)
拼客: người cùng tham gia với người khác để giảm chi phí (đi chung xe, mua chung, chia sẻ căn hộ, v.v.)
品控: kiểm soát chất lượng (QC), viết tắt của 品質控制|品质控制
贫苦: nghèo khổ; nghèo nàn
频宽: (Đài Loan) băng thông
贫矿: quặng phẩm cấp thấp
贫困: nghèo nàn; nghèo khó
贫困地区: vùng nghèo; khu vực nghèo khó
贫困率: tỷ lệ nghèo
品蓝: xanh ánh hồng
品类: thể loại; loại
拼力: không tiếc sức
聘礼: quà đính hôn
品丽珠: Cabernet Franc (giống nho)
拼拢: ghép lại
品绿: màu xanh nhạt
频率: tần số
频率合成: tổng hợp tần số
频率调制: điều chế tần số
品貌: hành vi và diện mạo
颦眉: nhíu mày; nhăn mặt
贫民: người nghèo
品名: tên sản phẩm; tên thương hiệu
品茗: thưởng trà; nhắp trà
拼命: làm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống
拼命三郎: người đàn ông dũng cảm, sẵn sàng liều mạng
拼命讨好: lao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó; cố gắng hết sức để giúp đỡ
贫民窟: nhà ổ chuột
贫民区: khu ổ chuột; khu người nghèo
品目: mục
牝牡: giống đực và giống cái
牝牡骊黄: ngựa ô hay có thể là ngựa cái màu vàng (thành ngữ); đừng đánh giá qua vẻ bề ngoài
贫农: nông dân nghèo
品牌: tên thương hiệu; nhãn hiệu
拼盘: đĩa mẫu; đĩa khai vị
频频: lặp đi lặp lại; lần nữa; liên tục; không ngừng
品评: đánh giá; thẩm định
频谱: phổ tần số; phổ; quang phổ
贫气: keo kiệt; bủn xỉn; lắm lời
拼抢: chiến đấu liều lĩnh (mạo hiểm tính mạng)
贫腔: dài dòng; lắm lời
拼起来: ghép lại
聘请: mời thuê; thuê (luật sư, v.v.)
贫穷: nghèo khó; bần cùng
贫穷潦倒: túng thiếu; nghèo khổ
聘娶婚: lễ đính hôn chính thức (trong đó gia đình trai gửi quà cho gia đình gái)
品趣志: Pinterest (trang web chia sẻ ảnh)
聘任: bổ nhiệm; được bổ nhiệm
频仍: thường xuyên
贫弱: nghèo nàn và yếu ớt
品色: loại; hạng
贫僧: bần tăng (cách nói khiêm tốn của nhà sư về chính mình)
拼杀: vật lộn (với kẻ địch); chiến đấu liều mạng
聘书: thư bổ nhiệm; hợp đồng
频数: tần suất
频数分布: phân bố tần suất