姘居
sống chung như vợ chồng một cách bất hợp pháp
sống chung như vợ chồng một cách bất hợp pháp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người yêu (của một phụ nữ); quan hệ bất chính; tình nhân
›婆婆pó pomẹ chồng; mẹ vợ; bà nội; bà ngoại
›婆婆妈妈pó po mā mānữ tính; như bà già; dài dòng; nhát gan; quá cẩn thận; quá nhạy cảm; sến sẩm
›婆媳pó xímẹ chồng và nàng dâu
›婆家pó jiagia đình chồng
›姘妇pīn fùtình nhân; lẽ; người phụ nữ được bao nuôi
›姘头pīn toungười tình; tình nhân
›娉婷pīng tíng(văn học) (về người phụ nữ) có dáng vẻ duyên dáng; người phụ nữ đẹp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.