频数頻數
频数 là gì?
频数 [pín shù] có nghĩa là tần suất.
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 频数 trong tiếng Việt
tần suất
Cách đọc và ghi nhớ 频数
频数 được đọc là pín shù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tần suất”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .