品牌
tên thương hiệu; nhãn hiệu
tên thương hiệu; nhãn hiệu
品牌 thường mang nghĩa “tên thương hiệu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 品牌, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phẩm cách; phím đàn (trên cần đàn của đàn luýt hoặc guitar)
›品目pǐn mùmục
›品服pǐn fútrang phục; lễ phục (xác định cấp bậc của quan chức)
›品相pǐn xiàngtình trạng; ngoại hình (của hiện vật bảo tàng, món ăn do đầu bếp làm, tem thư, v.v.)
›品月pǐn yuèmàu xanh nhạt
›品秩pǐn zhì(cũ) cấp bậc và lương của chức vụ quan lại
›品族pǐn zúchủng (của một loài)
›品种pǐn zhǒnggiống; loại; LT:個|个[ge4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.