Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
椪柑
pèng gān

quýt Ponkan, một loại quýt

Cụm từ
捧哏
pěng gén

nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 對口相聲|对口相声[dui4kou3 xiang4sheng1]); (của nhân vật nghiêm túc) phản ứng bực bội với sự ngớ ngẩn của người diễn vai hài…

Cụm từ
彭亨
Péng hēng

bang Pahang của Malaysia

Cụm từ
捧红
pěng hóng

làm cho nổi tiếng; làm cho thành danh

Cụm từ
彭湖
Péng hú

huyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng

Cụm từ
棚户
péng hù

những căn lều; người sống trong lều; người sống trong khu ổ chuột

Cụm từ
澎湖
Péng hú

huyện Bành Hồ (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
蓬壶
Péng hú

hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi ở của người bất tử; giống Bồng Lai 蓬萊|蓬莱

Cụm từ
蓬户
péng hù

nhà tranh; nhà người nghèo; nhà đơn sơ

Cụm từ
捧花
pěng huā

bó hoa (đám cưới)

Cụm từ
彭湖岛
Péng hú Dǎo

huyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng

Cụm từ
澎湖岛
Péng hú Dǎo

quần đảo Bành Hồ, huyện Bành Hồ, Đài Loan

Cụm từ
澎湖列岛
Péng hú Liè dǎo

quần đảo Bành Hồ, Đài Loan

Cụm từ
棚户区
péng hù qū

khu ổ chuột

Cụm từ
澎湖群岛
Péng hú Qún dǎo

Bành Hồ hay Bành Hồ quần đảo, gồm 90 đảo phía tây Đài Loan

Cụm từ
蓬户瓮牖
péng hù wèng yǒu

nhà tranh, cửa sổ vại vỡ (thành ngữ); nhà người nghèo; nhà đơn sơ

Thành ngữ
澎湖县
Péng hú xiàn

huyện Bành Hồ (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
抨击
pēng jī

tấn công (bằng lời nói hoặc viết)

Cụm từ
碰击
pèng jī

va đập vào; đập vào nhau; kêu lạch cạch

Cụm từ
棚架
péng jià

giàn giáo; giàn khung

Cụm từ
棚架格子
péng jià gé zi

khung giàn mắt cáo

Cụm từ
碰见
pèng jiàn

tình cờ gặp; gặp (bất ngờ); chạm mặt

Cụm từ
蓬江
Péng jiāng

quận Pengjiang của thành phố Jiangmen 江門市|江门市, Quảng Đông

Cụm từ
蓬江区
Péng jiāng qū

quận Pengjiang của thành phố Jiangmen 江門市|江门市, Quảng Đông

Cụm từ
彭佳屿
Péng jiā yǔ

đảo Bành Gia, được quản lý như một phần của Cơ Long 基隆[Ji1 long2], Đài Loan

Cụm từ
蓬居
péng jū

túp lều rơm của người nghèo

Cụm từ
捧角
pěng jué

ủng hộ và khen ngợi một diễn viên yêu thích

Cụm từ
捧角儿
pěng jué r

biến thể er hoá của 捧角[peng3jue2]

Cụm từ
朋克
péng kè

nhạc punk (thể loại nhạc) (từ mượn)

Cụm từ
蓬莱
Péng lái

Bành Lai, thành phố cấp huyện ở Yên Đài 煙台|烟台, Sơn Đông; Bành Lai, một trong ba hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi ở của tiên nhân; theo nghĩa mở rộng, chốn bồng lai tiên cảnh

Cụm từ