Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng P

2.965 mục từ · Trang 35/50

评说píng shuō

评说: bình luận; đánh giá

Cụm từ
平素píng sù

平素: thường xuyên; một cách thói quen; thông thường; bình thường

Cụm từ
平台píng tái

平台: nền tảng; sân thượng; tòa nhà mái bằng

Cụm từ
平台即服务píng tái jí fú wù

平台即服务: (tin học) nền tảng như một dịch vụ (PaaS)

Cụm từ
平坦píng tǎn

平坦: bằng phẳng; mịn; mượt; phẳng

Cụm từ
平摊píng tān

平摊: trải ra; (nghĩa bóng) chia đều

Cụm từ
平潭Píng tán

平潭: Bình Đàm, một huyện ở Phúc Châu 福州[Fu2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
平塘Píng táng

平塘: huyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
平塘县Píng táng xiàn

平塘县: huyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
平潭县Píng tán Xiàn

平潭县: huyện Bình Đàm, ở Phúc Châu 福州[Fu2 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
平替píng tì

平替: (tân ngữ khoảng năm 2021) lựa chọn thay thế rẻ hơn; lựa chọn thay thế hợp lý

Cụm từ
平天下píng tiān xià

平天下: bình định thiên hạ

Cụm từ
屏条píng tiáo

屏条: bộ tranh cuộn dọc (thường là bốn bức)

Cụm từ
凭条píng tiáo

凭条: biên lai giấy xác nhận giao dịch

Cụm từ
凭眺píng tiào

凭眺: tựa vào cái gì đó và nhìn ra xa

Cụm từ
娉婷pīng tíng

娉婷: (văn học) (về người phụ nữ) có dáng vẻ duyên dáng; người phụ nữ đẹp

Cụm từ
平头píng tóu

平头: đầu bằng; đầu đinh; phổ thông (người)

Cụm từ
平头百姓píng tóu bǎi xìng

平头百姓: người dân thường

Cụm từ
评头论足píng tóu lùn zú

评头论足: nghĩa đen: đánh giá đầu và bàn luận chân (thành ngữ); phê bình tỉ mỉ ngoại hình của phụ nữ; nghĩa bóng: bắt bẻ chi tiết nhỏ; nhận xét về ngoại…

Thành ngữ
评头品足píng tóu pǐn zú

评头品足: đưa ra nhận xét vu vơ về ngoại hình của phụ nữ (thành ngữ)

Thành ngữ
品管pǐn guǎn

品管: kiểm soát chất lượng

Cụm từ
贫雇农pín gù nóng

贫雇农: bần cố nông (trong chủ nghĩa Marx)

Cụm từ
评委píng wěi

评委: ban đánh giá; ban giám khảo; thành viên ban giám khảo; giám khảo (viết tắt của 評選委員會委員|评选委员会委员[ping2 xuan3 wei3 yuan2 hui4 wei3 yuan2])

Viết tắt
评为píng wéi

评为: bầu chọn là; chọn là; xem như

Cụm từ
平稳píng wěn

平稳: êm ả; vững vàng

Cụm từ
平纹píng wén

平纹: dệt trơn

Cụm từ
平武Píng wǔ

平武: huyện Bình Vũ ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
平芜píng wú

平芜: đồng cỏ rộng

Cụm từ
平武县Píng wǔ xiàn

平武县: huyện Bình Vũ ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
平息píng xī

平息: (gió, v.v.) lắng xuống; dịu đi; dập tắt; hòa giải (tranh chấp, v.v.); trấn áp (nổi loạn, v.v.)

Cụm từ
平溪Píng xī

平溪: thị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
凭险píng xiǎn

凭险: (kháng địch) dựa vào địa thế hiểm trở

Cụm từ
平乡Píng xiāng

平乡: huyện Bằng Hương, địa cấp thị Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
凭祥Píng xiáng

凭祥: Bằng Tường, thành phố cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
萍乡Píng xiāng

萍乡: Bình Hương, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
凭祥市Píng xiáng shì

凭祥市: Thành phố Bằng Tường, cấp huyện ở Sùng Tả 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây

Cụm từ
萍乡市Píng xiāng shì

萍乡市: Pingxiang, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

Cụm từ
平乡县Píng xiāng xiàn

平乡县: huyện Bằng Hương, địa cấp thị Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
平信píng xìn

平信: thư thường (khác với thư hàng không, v.v.)

Cụm từ
凭信píng xìn

凭信: tin tưởng

Cụm từ
平心而论píng xīn ér lùn

平心而论: (thành ngữ) công bằng mà nói; khách quan mà nói

Thành ngữ
平行píng xíng

平行: song song; cùng cấp; đồng thời

Cụm từ
平行公设píng xíng gōng shè

平行公设: tiên đề song song (hình học); tiên đề thứ năm của Euclid

Cụm từ
平型关Píng xíng guān

平型关: Ải Bình Hình, cửa ải ở tỉnh Sơn Tây

Cụm từ
平型关大捷Píng xíng guān Dà jié

平型关大捷: Đại thắng Ải Bình Hình, phục kích quân Nhật bởi lực lượng Cộng sản ngày 25 tháng 9, 1937 tại 平型關|平型关[Ping2 xing2 guan1]

Cụm từ
平行计算píng xíng jì suàn

平行计算: (Đài Loan) tính toán song song

Cụm từ
平行六面体píng xíng liù miàn tǐ

平行六面体: (toán học) hình hộp chữ nhật

Cụm từ
平行时空píng xíng shí kōng

平行时空: vũ trụ song song

Cụm từ
平行四边形píng xíng sì biān xíng

平行四边形: hình bình hành

Cụm từ
平行线píng xíng xiàn

平行线: đường thẳng song song

Cụm từ
平胸píng xiōng

平胸: ngực phẳng

Cụm từ
平溪乡Píng xī xiāng

平溪乡: thị trấn Bình Khê ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan

Cụm từ
评选píng xuǎn

评选: bình chọn hoặc tuyển chọn theo phiếu bầu hoặc đồng thuận

Cụm từ
平阳Píng yáng

平阳: huyện Bình Dương ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
平阳县Píng yáng xiàn

平阳县: huyện Bình Dương ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
平遥Píng yáo

平遥: huyện Bình Dao ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
平遥县Píng yáo xiàn

平遥县: huyện Bình Dao, Tấn Trung 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây

Cụm từ
平野Píng yě

平野: Hirano (họ Nhật Bản)

Cụm từ
平抑píng yì

平抑: bình ổn; kiểm soát (giá cả, sâu bệnh, v.v.)

Cụm từ
平易píng yì

平易: hoà nhã (cách cư xử); khiêm tốn; viết bằng ngôn ngữ đơn giản; dễ tiếp thu

Cụm từ