Từ tiếng Trung theo Pinyin P
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
quýt Ponkan, một loại quýt
nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 對口相聲|对口相声[dui4kou3 xiang4sheng1]); (của nhân vật nghiêm túc) phản ứng bực bội với sự ngớ ngẩn của người diễn vai hài…
bang Pahang của Malaysia
làm cho nổi tiếng; làm cho thành danh
huyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng
những căn lều; người sống trong lều; người sống trong khu ổ chuột
huyện Bành Hồ (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi ở của người bất tử; giống Bồng Lai 蓬萊|蓬莱
nhà tranh; nhà người nghèo; nhà đơn sơ
bó hoa (đám cưới)
huyện đảo Bành Hồ của Đài Loan, ngoài khơi Cao Hùng
quần đảo Bành Hồ, huyện Bành Hồ, Đài Loan
quần đảo Bành Hồ, Đài Loan
khu ổ chuột
Bành Hồ hay Bành Hồ quần đảo, gồm 90 đảo phía tây Đài Loan
nhà tranh, cửa sổ vại vỡ (thành ngữ); nhà người nghèo; nhà đơn sơ
huyện Bành Hồ (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
tấn công (bằng lời nói hoặc viết)
va đập vào; đập vào nhau; kêu lạch cạch
giàn giáo; giàn khung
khung giàn mắt cáo
tình cờ gặp; gặp (bất ngờ); chạm mặt
quận Pengjiang của thành phố Jiangmen 江門市|江门市, Quảng Đông
quận Pengjiang của thành phố Jiangmen 江門市|江门市, Quảng Đông
đảo Bành Gia, được quản lý như một phần của Cơ Long 基隆[Ji1 long2], Đài Loan
túp lều rơm của người nghèo
ủng hộ và khen ngợi một diễn viên yêu thích
biến thể er hoá của 捧角[peng3jue2]
nhạc punk (thể loại nhạc) (từ mượn)
Bành Lai, thành phố cấp huyện ở Yên Đài 煙台|烟台, Sơn Đông; Bành Lai, một trong ba hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi ở của tiên nhân; theo nghĩa mở rộng, chốn bồng lai tiên cảnh