贫僧
bần tăng (cách nói khiêm tốn của nhà sư về chính mình)
bần tăng (cách nói khiêm tốn của nhà sư về chính mình)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thể loại được Đảng Cộng sản định nghĩa) bần nông và trung nông thấp: nông dân mà trước cải cách ruộng đất…
›贫嘴pín zuǐnói nhiều; lắm lời; ba hoa; không nghiêm túc; đùa cợt
›贫寒pín hánnghèo nàn; khốn khó; bần cùng
›贫民窟pín mín kūnhà ổ chuột
›贫乏pín fánghèo nàn; thiếu thốn; không đủ; hạn chế; ít ỏi; sự nghèo nàn; sự thiếu thốn; sự không đủ
›贫嘴滑舌pín zuǐ huá shélắm lời và lẻo mép
›贫嘴薄舌pín zuǐ bó shélắm lời và lẻo mép
›贫困pín kùnnghèo nàn; nghèo khó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.