拼命
làm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống
làm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó; cố gắng hết sức để giúp đỡ
›拼命三郎pīn mìng sān lángngười đàn ông dũng cảm, sẵn sàng liều mạng
›拼力pīn lìkhông tiếc sức
›拼刺pīn cìxung phong bằng lưỡi lê
›拼婚pīn hūntiết kiệm chi phí đám cưới bằng cách cùng cặp đôi khác sắp xếp nhà hàng, chụp ảnh cưới, v.v
›拼字pīn zìđánh vần; việc đánh vần
›拼合pīn héghép lại; lắp ráp
›拼卡pīn kǎchia sẻ thẻ với ai đó (ví dụ: chia sẻ thẻ thành viên để tích điểm và chia lợi ích)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.