拼命讨好
lao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó; cố gắng hết sức để giúp đỡ
lao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó; cố gắng hết sức để giúp đỡ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống
›拼力pīn lìkhông tiếc sức
›拼命三郎pīn mìng sān lángngười đàn ông dũng cảm, sẵn sàng liều mạng
›拼图pīn tútrò chơi ghép hình; chơi trò ghép hình
›拼图玩具pīn tú wán jùtrò chơi ghép hình
›拼合pīn héghép lại; lắp ráp
›拼多多Pīn duō duōPinduoduo, công ty thương mại điện tử xã hội thành lập năm 2015
›拼卡pīn kǎchia sẻ thẻ với ai đó (ví dụ: chia sẻ thẻ thành viên để tích điểm và chia lợi ích)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.